Từ vựng tiếng Trung
yóu*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

từ đáy lòng, chân thành

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

5 nét

Bộ: (áo)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 真诚 (zhēn chéng - chân thật), 衷心 (zhōng xīn - từ lòng). Dùng như adverb (由衷地) hoặc adjective (由衷的).

Câu ví dụ

  • 我由衷地感谢你Wǒ yóuzhōng de gǎnxiè nǐ thanh 3

    Tôi chân thành cảm ơn bạn

  • 由衷的佩服Yóuzhōng de pèifú thanh 2

    Ngưỡng mộ từ tận đáy lòng

  • 由衷的高兴Yóuzhōng de gāoxìng thanh 2

    Vui vẻ chân thành

  • 我由衷地祝福你们Wǒ yóuzhōng de zhùfú nǐmen thanh 3

    Tôi chúc các bạn từ tận đáy lòng

Kết hợp thường gặp

  • 由衷地感谢yóuzhōng de gǎnxiè thanh 2

    Chân thành cảm ơn

  • 由衷地佩服yóuzhōng de pèifú thanh 2

    Ngưỡng mộ chân thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.