Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ miêu tả lời nói hoặc hành động mâu thuẫn với chính mình. Mang sắc thái tiêu cực. Hán-Việt: 'tự tương mâu thuẫn'.
Câu ví dụ
- 这样做自相矛盾
Làm như thế là tự mâu thuẫn
- 他的观点自相矛盾
Quan điểm của anh ấy tự mâu thuẫn
- 不能自相矛盾
Không thể tự mâu thuẫn
- 避免自相矛盾
Tránh tự mâu thuẫn
- 这话说得自相矛盾
Lời này nói tự mâu thuẫn
Kết hợp thường gặp
- 前后矛盾
mâu thuẫn trước sau
- 观点矛盾
quan điểm mâu thuẫn
- 自相矛盾的话
lời tự mâu thuẫn
- 逻辑矛盾
mâu thuẫn logic
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.