Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
wú*è无
bù*zuò恶

Nghĩa tiếng Việt

làm mọi chuyện xấu, độc ác tột cùng

Âm Hán Việt

vô ác, ố, ứa, ô bất tác, tá

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 心 (tâm)

10 nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán kẻ xấu xa, làm nhiều việc ác ôn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô ác, ố, ứa, ô bất tác, tá

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 恶ác, ố, ứa, ôác độc; xấu xí
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 作tác, tálàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ kẻ xấu xa tột độ, không việc ác nào không làm.

Câu ví dụ

  • 那帮坏人无恶不作Nà bāng huàirén wú'èbùzuò thanh 4

    Đám người xấu đó làm mọi chuyện ác

  • 无恶不作的罪犯Wú'èbùzuò de zuìfàn thanh 2

    Tội phạm độc ác tột cùng

  • 他们无恶不作Tāmen wú'èbùzuò thanh 1

    Họ làm mọi chuyện xấu

Kết hợp thường gặp

  • 无恶不作的人wú'èbùzuò de rén thanh 2

    người làm mọi chuyện ác

  • 真是无恶不作zhēn shì wú'èbùzuò thanh 1

    thật độc ác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.