Từ vựng tiếng Trung
wú*lùn无
论
Nghĩa tiếng Việt
bất kể
2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
无
Bộ: 无 (không)
4 nét
论
Bộ: 讠 (lời nói)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 无 (vô) mang ý nghĩa là không có, không tồn tại.
- 论 (luận) có bộ ngôn (讠) chỉ lời nói, nghĩa là bàn luận, thảo luận.
→ 无论 có nghĩa là bất kể, không kể đến, không bàn đến.
Từ ghép thông dụng
无论如何
dù thế nào đi nữa
无论如何都要
dù thế nào cũng phải
无论是谁
bất kể là ai