Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
ě*xīn

Nghĩa tiếng Việt

buồn nôn, ghê tởm

Âm Hán Việt

ứa tâm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

10 nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ biểu thị cảm giác buồn nôn vật lý hoặc sự ghê tởm về mặt tâm lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ứa tâm

Từng chữ

  • ứaác độc; xấu xí
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đa nghĩa: (1) Về thể chất: cảm giác buồn nôn. (2) Về tinh thần: ghê tởm, đáng ghét. Trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc, '恶心' còn có nghĩa là 'đáng hổ thẹn, ngượng ngùng' nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn.

Câu ví dụ

  • 这道菜的味道让我感到恶心Zhè dào cài de wèidào ràng wǒ gǎndào ěxīn thanh 4

    Mùi vị món này khiến tôi cảm thấy buồn nôn

  • 他的行为真恶心Tā de xíngwéi zhēn ěxīn thanh 1

    Hành động của anh ấy thật ghê tởm

  • 看到血我就恶心Kàndào xuè wǒ jiù ěxīn thanh 4

    Thấy máu tôi là buồn nôn

  • 这个故事太恶心了Zhège gùshi tài ěxīn le thanh 4

    Câu chuyện này quá ghê tởm

Kết hợp thường gặp

  • 令人恶心lìngrén ěxīn thanh 4

    khiến người ta buồn nôn

  • 感到恶心gǎndào ěxīn thanh 3

    cảm thấy buồn nôn

  • 恶心的事ěxīn de shì thanh 3

    việc ghê tởm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.