Từ vựng tiếng Trung
ě*xīn恶
心
Nghĩa tiếng Việt
buồn nôn
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
恶
Bộ: 心 (trái tim)
10 nét
心
Bộ: 心 (trái tim)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '恶' có bộ '心' (trái tim) làm bộ thủ, thể hiện ý nghĩa liên quan tới cảm xúc, cảm giác. Ngoài ra, chữ này khi kết hợp với chữ '心' có thể mang ý nghĩa tiêu cực hoặc không tốt.
- Chữ '心' là một hình ảnh của trái tim, thường biểu thị cảm xúc, suy nghĩ và ý thức.
→ '恶心' có nghĩa là cảm giác buồn nôn hoặc kinh tởm.
Từ ghép thông dụng
恶心
buồn nôn
可恶
đáng ghét
恶化
xấu đi, trở nên tồi tệ hơn