Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
suǒ
zuò
wéi

Nghĩa tiếng Việt

Vô sở tác vi — không làm gì đáng kể, ăn không ngồi rồi. Chỉ trích người không nỗ lực, không tạo ra thành tích hay đóng góp gì.

Âm Hán Việt

vô sở tác, tá vi, vị

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (điểm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán thái độ sống thụ động, không chịu cố gắng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô sở tác, tá vi, vị

Từng chữ

  • không có
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • tác, tálàm, tạo nên
  • vi, vịbởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Thành ngữ

无所作为 có sắc thái phê bình; đối nghĩa với 大有作为 (dàyǒuzuòwéi — làm được nhiều điều lớn lao). Thường dùng để chỉ trích cán bộ, nhà quản lý thiếu năng động.

Câu ví dụ

  • 他在公司工作了三年,却无所作为,令人失望。Tā zài gōngsī gōngzuò le sān nián, què wúsuǒ zuòwéi, lìng rén shīwàng. thanh 1

    Anh ấy làm việc tại công ty ba năm nhưng không làm được gì, thật đáng thất vọng.

  • 面对困难,不应无所作为,要积极想办法解决。Miànduì kùnnán, bù yīng wúsuǒ zuòwéi, yào jījí xiǎng bànfǎ jiějué. thanh 4

    Đối mặt với khó khăn, không nên ngồi không, phải tích cực tìm cách giải quyết.

  • 政府不能在危机面前无所作为。Zhèngfǔ bùnéng zài wēijī miànqián wúsuǒ zuòwéi. thanh 4

    Chính phủ không thể ngồi im không làm gì trước khủng hoảng.

  • 无所作为的领导无法带领团队走向成功。Wúsuǒ zuòwéi de lǐngdǎo wúfǎ dàilǐng tuánduì zǒuxiàng chénggōng. thanh 2

    Người lãnh đạo không làm gì không thể dẫn dắt đội ngũ đến thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 碌碌无为lùlù wúwéi thanh 4

    sống vô ích không đóng góp gì

  • 虚度光阴xūdù guāngyīn thanh 1

    lãng phí thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.