Từ vựng tiếng Trung
gōng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

công việc

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc, thợ)

3 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '工' có nghĩa là công việc hay nghề nghiệp.
  • Chữ '作' bao gồm bộ '亻' (người) và chữ '乍' (bắt đầu), thể hiện hành động hoặc hoạt động của con người.

Chữ '工作' có nghĩa là làm việc, công việc trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

工作gōngzuò

làm việc, công việc

工作日gōngzuòrì

ngày làm việc

工作环境gōngzuò huánjìng

môi trường làm việc