Từ vựng tiếng Trung
xíng*wéi

Nghĩa tiếng Việt

hành động

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (móng vuốt)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 行: Bao gồm bộ '行' chỉ sự đi lại, di chuyển.
  • 为: Kết hợp từ bộ '爪' và '力' mang ý nghĩa làm việc, tạo ra hành động.

行为: Hành động, cách cư xử.

Từ ghép thông dụng

行为xíngwéi

hành vi

行为艺术xíngwéi yìshù

nghệ thuật trình diễn

不当行为bùdàng xíngwéi

hành vi không đúng đắn