Từ vựng tiếng Trung
xiāo*sǎ

Nghĩa tiếng Việt

thanh thoát

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

20 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '潇' có bộ '氵' biểu thị nước, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự tự nhiên, tự tại, không gò bó.
  • Chữ '洒' cũng có bộ '氵' biểu thị nước, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa tưới, rải ra, thể hiện sự tự do và thoải mái.

潇洒 thể hiện phong thái tự do, thoải mái, không bị ràng buộc.

Từ ghép thông dụng

xiāo

thoải mái, phong lưu

xiāoxiāng

khu vực sông Tiêu Tương

shuǐ

tưới nước