Từ vựng tiếng Trung
xiāo*sǎ

Nghĩa tiếng Việt

pha ke, tự do, ung dung, phóng khoáng (thái độ sống hoặc phong thái)

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

20 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thái độ sống hoặc phong thái người. Phân biệt 潇洒 (phóng khoáng - tích cực) vs 随便 (tùy tiện - trung tính).

Câu ví dụ

  • 他很潇洒Tā hěn xiāosǎ thanh 1

    Hắn rất phóng khoáng

  • 潇洒的生活xiāosǎ de shēnghuó thanh 1

    Cuộc sống tự do

  • 潇洒地离开xiāosǎ de líkāi thanh 1

    Rời đi một cách phóng khoáng

  • 真潇洒zhēn xiāosǎ thanh 1

    Thật phóng khoáng

Kết hợp thường gặp

  • 潇洒地xiāosǎ de thanh 1

    một cách phóng khoáng

  • 很潇洒hěn xiāosǎ thanh 3

    rất phóng khoáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.