Từ vựng tiếng Trung
zuān
kòng*zi

Nghĩa tiếng Việt

Khoan không tử — lợi dụng kẽ hở, lách luật; tận dụng những lỗ hổng trong quy định để đạt lợi ích riêng.

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (hang, lỗ hổng)

8 nét

Bộ: (con, đứa trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Existingmean 'tận dụng lợi thế' chưa chính xác — 钻空子 mang sắc thái tiêu cực: lợi dụng sơ hở, lách luật không chính đáng.

Câu ví dụ

  • 他总是想方设法钻空子逃税。Tā zǒng shì xiǎng fāng shè fǎ zuān kòngzi táoshuì. thanh 1

    Anh ta luôn tìm mọi cách lách lỗ hổng pháp luật để trốn thuế.

  • 新法规要防止有人钻空子。Xīn fǎguī yào fángzhǐ yǒu rén zuān kòngzi. thanh 1

    Quy định mới nhằm ngăn chặn việc người ta lách luật.

  • 他钻空子混进了会场。Tā zuān kòngzi hùn jìn le huìchǎng. thanh 1

    Anh ta lợi dụng kẽ hở để lén lọt vào hội trường.

  • 这条规则写得不清楚,容易被人钻空子。Zhè tiáo guīzé xiě de bù qīngchǔ, róngyì bèi rén zuān kòngzi. thanh 4

    Quy tắc này viết không rõ, dễ bị người ta lách qua kẽ hở.

Kết hợp thường gặp

  • 利用钻空子lìyòng zuān kòngzi thanh 4

    lợi dụng kẽ hở

  • 防止钻空子fángzhǐ zuān kòngzi thanh 2

    ngăn chặn việc lách luật

  • 找空子钻zhǎo kòngzi zuān thanh 3

    tìm kẽ hở để chui qua

  • 钻法律空子zuān fǎlǜ kòngzi thanh 1

    lách kẽ hở pháp luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.