Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
suǒ*zuò所
suǒ*wéi作

Nghĩa tiếng Việt

những gì đã làm, hành động

Âm Hán Việt

sở tác, tá sở vi, vị

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戶 (cửa)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 戶 (cửa)

8 nét

Bộ: 丶 (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đa số mang nghĩa tiêu cực để chỉ trích hành vi của ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sở tác, tá sở vi, vị

Từng chữ

  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 作tác, tálàm, tạo nên
  • 所sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • 为vi, vịbởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để chỉ những hành động đã làm (thường mang tính tiêu cực hoặc phê bình).

Câu ví dụ

  • 他的所作所为令人失望Tā de suǒzuòsuǒwéi lìng rén shīwàng thanh 1

    Những gì anh ấy làm khiến người ta thất vọng

  • 批评他的所作所为Pīpíng tā de suǒzuòsuǒwéi thanh 1

    Phê bình những hành động của anh ấy

  • 了解他的所作所为Liǎojiě tā de suǒzuòsuǒwéi thanh 3

    Hiểu những gì anh ấy đã làm

  • 为所作所为负责Wèi suǒzuòsuǒwéi fùzé thanh 4

    Chịu trách nhiệm cho những gì đã làm

  • 看到他的所作所为Kàndào tā de suǒzuòsuǒwéi thanh 4

    Thấy những hành động của anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 批评所作所为pīpíng suǒzuòsuǒwéi thanh 1

    phê bình hành động

  • 了解所作所为liǎojiě suǒzuòsuǒwéi thanh 3

    hiểu hành động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.