Từ vựng tiếng Trung
suǒ*zuò
suǒ*wéi

Nghĩa tiếng Việt

những gì đã làm, hành động

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để chỉ những hành động đã làm (thường mang tính tiêu cực hoặc phê bình).

Câu ví dụ

  • 他的所作所为令人失望Tā de suǒzuòsuǒwéi lìng rén shīwàng thanh 1

    Những gì anh ấy làm khiến người ta thất vọng

  • 批评他的所作所为Pīpíng tā de suǒzuòsuǒwéi thanh 1

    Phê bình những hành động của anh ấy

  • 了解他的所作所为Liǎojiě tā de suǒzuòsuǒwéi thanh 3

    Hiểu những gì anh ấy đã làm

  • 为所作所为负责Wèi suǒzuòsuǒwéi fùzé thanh 4

    Chịu trách nhiệm cho những gì đã làm

  • 看到他的所作所为Kàndào tā de suǒzuòsuǒwéi thanh 4

    Thấy những hành động của anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 批评所作所为pīpíng suǒzuòsuǒwéi thanh 1

    phê bình hành động

  • 了解所作所为liǎojiě suǒzuòsuǒwéi thanh 3

    hiểu hành động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.