Từ vựng tiếng Trung
wú*gū无
辜
Nghĩa tiếng Việt
vô tội
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
无
Bộ: 无 (không)
4 nét
辜
Bộ: 辛 (cay đắng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 无 (không) là một ký tự đơn giản, mang nghĩa là không có hay không tồn tại.
- 辜 (tội) được cấu tạo từ bộ 辛 (cay đắng) và bộ 古 (cổ xưa), ám chỉ sự oan ức hay tội lỗi không thể biện minh.
→ 无辜 nghĩa là vô tội hay không có lỗi.
Từ ghép thông dụng
无辜者
người vô tội
无辜的
vô tội
无辜者
nạn nhân vô tội