Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
zhēng
xiān
kǒng
hòu

Nghĩa tiếng Việt

tranh nhau làm đầu, tranh đua sôi nổi

Âm Hán Việt

tranh tiên khủng hậu

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (nhi)

6 nét

Bộ: (tâm)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả trạng thái tranh giành, chen lấn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tranh tiên khủng hậu

Từng chữ

  • tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
  • tiêntrước
  • khủngsợ hãi; doạ nạt
  • hậuhoàng hậu, vợ vua

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả sự tranh đua sôi nổi, ai cũng muốn làm trước/nhau.

Câu ví dụ

  • 大家争先恐后地报名参加比赛。Dàjiā zhēngxiānkǒnghòu de bàomíng cānjiā bǐsài. thanh 4

    Mọi người tranh nhau đăng ký tham gia cuộc thi.

  • 游客们争先恐后地抢购商品。Yóukèmen zhēngxiānkǒnghòu de qiǎnggòu shāngpǐn. thanh 2

    Du khách tranh nhau mua hàng.

  • 孩子们争先恐后地举手回答问题。Háizimen zhēngxiānkǒnghòu de jǔshǒu huídá wèntí. thanh 2

    Đứa trẻ tranh nhau giơ tay trả lời câu hỏi.

  • 新产品上市时,顾客争先恐后地购买。Xīn chǎnpǐn shàngshì shí, gùkè zhēngxiānkǒnghòu de gòumǎi. thanh 1

    Khi sản phẩm mới ra mắt, khách hàng tranh nhau mua.

Kết hợp thường gặp

  • zhēng thanh 1xiān thanh 1kǒng thanh 3hòu thanh 4de thanh 5

    tranh nhau (adv)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.