Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yóu*yù
bù*jué

Nghĩa tiếng Việt

do dự, không quyết được

Âm Hán Việt

do dự bất quyết

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

7 nét

Bộ: (con heo)

15 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ thái độ, hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

do dự bất quyết

Từng chữ

  • docon do (giống khỉ); vẫn còn
  • dựyên vui; châu Dự (Trung Quốc)
  • bấtkhông, chẳng
  • quyếtkhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả người do dự, không thể ra quyết định.

Câu ví dụ

  • 他犹豫不决, 不知道该怎么办Tā yóuyùbùjué, bù zhīdào gāi zěnmebàn thanh 1

    Anh ấy do dự, không biết phải làm sao

  • 不要犹豫不决Bùyào yóuyùbùjué thanh 4

    Đừng do dự không quyết

  • 遇到问题犹豫不决Yùdào wèntí yóuyùbùjué thanh 4

    Gặp vấn đề mà do dự không quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.