Từ vựng tiếng Trung
yóu*yù
bù*jué

Nghĩa tiếng Việt

do dự

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con thú)

7 nét

Bộ: (con heo)

15 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (nước)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 犹: Kết hợp giữa bộ 犭 (con thú) và chữ 尤, mang ý nghĩa là giống như, tương tự.
  • 豫: Có bộ 豕 (con heo) và chữ 禹, mang ý nghĩa là vui vẻ, thoải mái.
  • 不: Chỉ sự phủ định, không có, không làm.
  • 决: Bao gồm bộ 氵 (nước) và chữ 夬, mang ý nghĩa là quyết định, giải quyết.

犹豫不决: Sự không chắc chắn, do dự, không thể đưa ra quyết định dứt khoát.

Từ ghép thông dụng

yóu

do dự, lưỡng lự

juéxīn

quyết tâm

jué

không quyết, chưa quyết định