Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

đầu dây, đầu mối

Âm Hán Việt

tự

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 绪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

绪 là dạng giản thể của 緒 — hình thanh: 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ) + 者 (Giả, biểu âm). Đầu mối sợi tơ, gốc nghĩa 'đầu mối, manh mối'; mở rộng sang 'tâm trạng' (情绪 — đầu mối cảm xúc).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ để chỉ đầu mối câu chuyện hoặc cảm xúc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tự

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tự": 纟 (sợi tơ) + 者 — đầu mối sợi tơ trong cuộn rối, đúng nghĩa 'đầu mối, manh mối, dòng cảm xúc' trong 情绪, 思绪.

Gương Hán-Việt

'tự' trong 'tâm tự', 'tự khúc' (mở đầu)

Mở khoá kiến thức

Nắm 绪 mở khoá loạt từ HSK 5-6: 情绪, 思绪.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

绪 seal 1
Tiểu triện
绪 liushutong 1绪 liushutong 2绪 liushutong 3绪 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 绪 là giản thể của 緒 — hình thanh: 糸/纟 (sợi tơ, biểu nghĩa) + 者 (Giả, biểu âm). Nghĩa gốc 'đầu mối sợi tơ', mở rộng sang nghĩa trừu tượng 'đầu mối tâm trạng, dòng suy nghĩ' (情绪, 思绪, 心绪).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1qíng thanh 2 thanh 4 thanh 4hǎo. thanh 3

    Hôm nay tâm trạng cô ấy không tốt.

  • thanh 3de thanh 5 thanh 1 thanh 4hěn thanh 3luàn. thanh 4

    Dòng suy nghĩ của tôi rất rối.

  • qǐng thanh 3kòng thanh 4zhì thanh 4hǎo thanh 3qíng thanh 2xù. thanh 4

    Xin kiểm soát tốt cảm xúc.

  • gōng thanh 1zuò thanh 4ràng thanh 4 thanh 3qíng thanh 2 thanh 4 thanh 1luò. thanh 4

    Công việc khiến tâm trạng tôi sa sút.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 纟, dễ nhầm tự dạng và phân biệt với 绪

  • là biểu âm của 绪; tự dạng phần phải giống hệt

  • đồng âm xù, đồng Hán-Việt 'tự', dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.