Nghĩa tiếng Việt
thứ tự; bài tựa, bài mở đầu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
序 là chữ hình thanh (psc): 广 (mái nhà, biểu nghĩa) + 予 (biểu âm). Nghĩa gốc 'gian nhà chái bên cạnh chính sảnh' — vốn là gian phụ; sau phái sinh nghĩa 'thứ tự, trật tự, lời tựa'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xù/lời tựa
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: tu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Tự": gian nhà có mái (广) sắp xếp người (予 — cho/trao) theo thứ — đó là 'tự', thứ tự, trật tự.
Gương Hán-Việt
'Tự' trong 'thứ tự', 'trật tự', 'tự ngôn (lời tựa)', 'tự mục'.
Mở khoá kiến thức
Biết 序 mở khoá 顺序 (thuận tự), 秩序 (trật tự), 程序 (trình tự, chương trình), 序言 (tự ngôn, lời tựa), 次序 (thứ tự).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 序 là chữ hình thanh gồm 广 (mái nhà — biểu nghĩa) + 予 (biểu âm). Nghĩa gốc 'gian chái bên cạnh chính sảnh trong căn nhà cổ' — gian xếp thứ vị; từ đó phái sinh các nghĩa 'thứ tự, trật tự, sắp xếp, lời tựa (lời mở đầu sách)'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请按顺序排队。
Xin xếp hàng theo thứ tự.
- 教室里很有秩序。
Trong lớp học rất có trật tự.
- 这个程序很简单。
Quy trình này rất đơn giản.
- 我读了这本书的序言。
Tôi đã đọc lời tựa cuốn sách này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.