Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xún*xù循
jiàn*jìn序

Nghĩa tiếng Việt

tiến bộ dần dần, có trình tự; theo thứ tự từng bước

Âm Hán Việt

tuần tự tiệm, tiêm tiến

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

12 nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 辶 (đi, bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để khuyên bảo về phương pháp học tập, làm việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tuần tự tiệm, tiêm tiến

Từng chữ

  • 循tuầnnoi, tuân theo
  • 序tựthứ tự; bài tựa, bài mở đầu
  • 渐tiệm, tiêmdần dần; sông Tiệm
  • 进tiếnđi lên, tiến lên

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ giáo dục, triết học. Nhấn mạnh cần tuân thủ trình tự, không được nóng vội.

Câu ví dụ

  • 学Xué thanh 2习xí thanh 2要yào thanh 4循xún thanh 2序xù thanh 4渐jiàn thanh 4进jìn, thanh 4,不bù thanh 4能néng thanh 2急jí thanh 2于yú thanh 2求qiú thanh 2成chéng thanh 2

    Học tập cần có trình tự từng bước, không được nóng vội

  • 改Gǎi thanh 3革gé thanh 2要yào thanh 4循xún thanh 2序xù thanh 4渐jiàn thanh 4进jìn, thanh 4,不bù thanh 4能néng thanh 2一yī thanh 1蹴cù thanh 4而ér thanh 2就jiù thanh 4

    Cải cách cần có trình tự, không thể một bước thành công

  • 锻Duàn thanh 4炼liàn thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3也yě thanh 3要yào thanh 4循xún thanh 2序xù thanh 4渐jiàn thanh 4进jìn thanh 4

    Tập thể dục cũng cần từng bước

  • 循Xún thanh 2序xù thanh 4渐jiàn thanh 4进jìn thanh 4地de thanh 5解jiě thanh 3决jué thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2

    Giải quyết vấn đề theo trình tự từng bước

Kết hợp thường gặp

  • 循xún thanh 2序xù thanh 4渐jiàn thanh 4进jìn thanh 4地de thanh 5

    theo trình tự từng bước

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2循xún thanh 2序xù thanh 4渐jiàn thanh 4进jìn thanh 4

    học tập có trình tự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.