Từ vựng tiếng Trung
yǒu*xù有
序
Nghĩa tiếng Việt
có trật tự
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
有
Bộ: 月 (trăng)
6 nét
序
Bộ: 广 (rộng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 有: Chữ này có bộ '月' (trăng), thường liên quan đến các khái niệm về có mặt, tồn tại.
- 序: Chữ này có bộ '广' (rộng), kết hợp với phần bên phải '予' mang ý nghĩa về việc sắp xếp, thứ tự.
→ 有序: Nghĩa tổng quát là có trật tự, có sắp xếp.
Từ ghép thông dụng
有趣
thú vị
拥有
sở hữu
程序
chương trình