Từ vựng tiếng Trung
xù序
Nghĩa tiếng Việt
lời tựa
1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
序
Bộ: 广 (rộng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '序' có bộ '广' mang nghĩa là rộng, chỉ không gian mở rộng.
- Phần còn lại là '予', mang âm thanh cho chữ. Nó cũng có ý nghĩa liên quan đến ban phát, xếp đặt.
→ Chữ '序' mang nghĩa là thứ tự, xếp đặt, trình tự.
Từ ghép thông dụng
次序
thứ tự
程序
chương trình, quy trình
序列
dãy, chuỗi