Từ vựng tiếng Trung
xù*yán

Nghĩa tiếng Việt

lời tựa

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

7 nét

Bộ: (nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '序' có bộ '广' nghĩa là rộng lớn, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa về sự sắp xếp, thứ tự.
  • Chữ '言' có bộ '言' nghĩa là nói, liên quan đến lời nói hoặc ngôn ngữ.

序言 mang nghĩa là lời nói đầu, lời giới thiệu.

Từ ghép thông dụng

次序cìxù

thứ tự

序列xùliè

dãy, chuỗi

序号xùhào

số thứ tự