Từ vựng tiếng Trung
hǎo
yì*si

Nghĩa tiếng Việt

xấu hổ

4 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bộ: (tim)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Cấu trúc bao gồm một nét ngang '一' và các nét phụ khác. Thể hiện sự phủ định.
  • 好: Gồm '女' (nữ) và '子' (tử), biểu thị sự hài hoà giữa nữ và con cái, nghĩa là tốt đẹp.
  • 意: Gồm '音' (âm thanh) và '心' (tim), biểu thị ý tưởng hay ý định xuất phát từ trái tim.
  • 思: Kết hợp giữa '田' (ruộng) và '心' (tim), biểu thị suy nghĩ sâu sắc như cày bừa trên một mảnh đất.

Cụm từ '不好意思' có nghĩa là 'xin lỗi' hay 'cảm thấy xấu hổ' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

hǎo

không tốt

hǎosi

không xấu hổ

si

ý nghĩa