Từ vựng tiếng Trung
hǎo
yì*si

Nghĩa tiếng Việt

xấu hổ / xin lỗi

4 chữ32 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

polite phrase

Có thể dùng để xin lỗi, hoặc để thể hiện sự ngại ngùng khi nhờ vả người khác.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.