Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sī*fǎ

Nghĩa tiếng Việt

tư pháp

Âm Hán Việt

ti, tư pháp

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng, khẩu)

5 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ trong các cụm từ như cơ quan tư pháp hoặc cải cách tư pháp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ti, tư pháp

Từng chữ

  • ti, tưchủ trì, quản lý; quan sở
  • phápphép tắc, khuôn phép, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 3 thanh 1guān thanh 1 thanh 4 thanh 1 thanh 1 thanh 3 thanh 2 thanh 4xíng thanh 2使shǐ thanh 3zhí thanh 2quán. thanh 2

    Cơ quan tư pháp phải độc lập thực hiện quyền hạn theo pháp luật.

  • wéi thanh 2 thanh 4 thanh 1 thanh 3gōng thanh 1zhèng thanh 4duì thanh 4shè thanh 4huì thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2zhòng thanh 4yào. thanh 4

    Bảo vệ sự công bằng tư pháp rất quan trọng đối với xã hội.

  • thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4le thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1 thanh 1 thanh 3kǎo thanh 3shì thanh 4bìng thanh 4chéng thanh 2wéi thanh 2 thanh 4shī. thanh 1

    Anh ấy đã đỗ kỳ thi tư pháp quốc gia và trở thành luật sư.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.