Từ vựng tiếng Trung
jǔ*sàng

Nghĩa tiếng Việt

nản lòng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (một)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '沮' gồm bộ '氵' (nước) và phần '且', biểu thị sự cản trở hoặc làm chậm lại như dòng nước.
  • Chữ '丧' có bộ '一' (một) bên trên, kết hợp với phần dưới như một hình ảnh sự mất mát hoặc kết thúc.

Từ '沮丧' thể hiện sự thất vọng hoặc chán nản, như cảm giác bị cản trở hoặc mất mát.

Từ ghép thông dụng

沮丧jǔsàng

buồn bã, thất vọng

沮止jǔzhǐ

ngăn cản

丧礼sānglǐ

lễ tang