Từ vựng tiếng Trung
zī*xún

Nghĩa tiếng Việt

tư vấn

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

13 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tư vấn

Câu ví dụ

  • 这是咨询Zhè shì 咨询 thanh 4

    Đây là tư vấn

  • 我喜欢咨询Wǒ xǐhuān 咨询 thanh 3

    Tôi thích 咨询

  • 有咨询Yǒu 咨询 thanh 3

    Có 咨询

  • 没有咨询Méiyǒu 咨询 thanh 2

    Không có 咨询

Kết hợp thường gặp

  • 很咨询很 咨询 thanh 5

    很 咨询

  • 非常咨询非常 咨询 thanh 5

    非常 咨询

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.