Nghĩa tiếng Việt
kẻ chặt củi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
厮 = 厂 (Hán, biểu nghĩa: mái/nơi chốn) + 斯 (Tư, biểu âm); chữ hình thanh. Là dạng giản thể/biến thể của 廝. Bộ 厂 chỉ nơi người hầu làm việc; 斯 (tư) cho âm sī.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư": dưới mái (厂) là kẻ "tư" (斯) hầu hạ — người hầu chặt củi, kẻ địa vị thấp. Nhớ: 厮 = kẻ hầu, đứa (nói khinh).
Gương Hán-Việt
Chữ 厮 đọc Hán-Việt là "tư", dùng trong văn học cổ điển: 厮杀 (đánh giết nhau), 厮混 (lăn lộn cùng), 小厮 (tiểu tư — đứa hầu nhỏ).
Mở khoá kiến thức
Biết 厮 mở khoá ngữ cảnh văn học võ hiệp: 厮杀 (chém giết), 厮混 (qua lại với), 小厮 (đứa hầu), 这厮 (thằng này).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh (psc), biến thể của 廝: bộ 厂 (mái hiên/nơi làm việc) chỉ người hầu hạ; 斯 (tư) cho âm sī. Nghĩa gốc: kẻ hầu chặt củi, người hầu địa vị thấp. Sau mở rộng thành "thằng này", "đứa" (khinh thường). Tiểu triện đã có dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 两军厮杀,激战不休。
Hai quân chém giết nhau, giao chiến không ngừng.
- 这厮真是不可理喻。
Thằng này thật sự không thể lý luận được.
- 他整天和那些人厮混。
Anh ta cả ngày lăn lộn với đám người đó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.