Nghĩa tiếng Việt
tách ra, tẽ ra; ấy, đó
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
斯 = 其 (Kỳ, biểu âm) + 斤 (Cân, biểu nghĩa: rìu). Chữ hình thanh. Nghĩa gốc là tách/chặt bằng rìu, sau vay mượn làm đại từ chỉ định ấy, đó trong văn ngôn.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư": rìu (斤) chặt sàng (其) ra từng mảnh — chỉ định dứt khoát như nhát rìu: ấy, đó.
Gương Hán-Việt
tư trong tư văn (斯文: lịch sự, nhã nhặn); phiên âm trong Hồi giáo (伊斯兰 — Islam)
Mở khoá kiến thức
Biết 斯 (tư) mở khoá các từ phiên âm: 斯文 (sī wén — lịch sự), 穆斯林 (Mùsīlín — Muslim), 伊斯兰教 (Yīsīlán jiào — Đạo Hồi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 斯 vốn miêu tả cái rổ/sàng đặt cạnh lưỡi rìu, nghĩa gốc là tách ra, bẻ gãy bằng rìu, đồng nghĩa với 析. Nghĩa gốc còn lưu lại trong chữ 撕 (xé rách). Theo Hứa Thận, nghĩa gốc đã bị thay thế khi 斯 được vay mượn làm đại từ chỉ định trong văn ngôn cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是一个斯文的人。
Anh ấy là người lịch sự, nhã nhặn.
- 伊斯兰教在全球有很多信徒。
Đạo Hồi có rất nhiều tín đồ trên toàn thế giới.
- 穆斯林每天祈祷五次。
Người Hồi giáo cầu nguyện năm lần mỗi ngày.
- 如斯而已,别无他意。
Chỉ vậy thôi, không có ý gì khác.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.