Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǔ斧

Nghĩa tiếng Việt

cái rìu, cái búa

Âm Hán Việt

phủ

1 chữ8 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 斧 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
斤
Số nét
8 nét

斧 là chữ hình thanh: 斤 (Cân) biểu nghĩa chỉ rìu/búa; 父 (Phụ) biểu âm. Cấu trúc trên-dưới: 父 trên, 斤 dưới.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ công cụ chặt đốn, có thể kết hợp với các từ chỉ hành động thủ công.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phủ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phủ": cái rìu (斤) cầm tay — người cha (父) xưa dùng rìu phát rẫy.

Gương Hán-Việt

phủ trong 斧頭 (phủ đầu — cái rìu), 斧鉞 (phủ việt — rìu và búa)

Mở khoá kiến thức

Biết 斧 mở khoá: 斧頭, 斧鉞, 刀斧手 — nhóm từ về vũ khí và dụng cụ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

斧 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 斧 là chữ hình thanh gồm 父 (biểu âm) và 斤 (biểu nghĩa: rìu, dụng cụ chặt). Hình tiểu triện cho thấy rõ bộ 斤 ở dưới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 父

    là thành phần biểu âm của 斧, dễ nhầm dạng

  • 府

    cùng âm fǔ và Hán-Việt 'phủ', nhưng nghĩa là phủ đường, kho

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.