Từ vựng tiếng Trung
fǔ*zi斧
子
Nghĩa tiếng Việt
rìu
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
斧
Bộ: 斤 (cân)
8 nét
子
Bộ: 子 (con, cái)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '斧' có bộ '斤' chỉ công cụ cắt, giống như một cái rìu.
- Chữ '子' có nghĩa là 'con, cái', thường dùng để chỉ vật nhỏ hoặc trẻ em.
→ Kết hợp lại, '斧子' có nghĩa là chiếc rìu.
Từ ghép thông dụng
斧子
cái rìu
斧头
cái búa
斧刃
lưỡi rìu