Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǔzáo
hén

Nghĩa tiếng Việt

vết đục đẽo; sự gượng ép (trong văn chương)

Âm Hán Việt

phủ tạc ngân

3 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu; cân (đơn vị khối lượng))

8 nét

Bộ: (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

12 nét

Bộ: (bệnh tật; người nằm trên giường bệnh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ sự thiếu tự nhiên trong tác phẩm nghệ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phủ tạc ngân

Từng chữ

  • phủcái rìu, cái búa
  • tạcđào, đục
  • ngânhoen ra (nước mắt); vết sẹo; dấu vết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.