Từ vựng tiếng Trung
yī*sī*lán*jiào

Nghĩa tiếng Việt

Hồi giáo (tôn giáo Hồi giáo)

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (rìu)

12 nét

Bộ: (cỏ)

5 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Câu ví dụ

  • 伊斯兰教是世界上主要宗教之一Yīsīlánjiào shì shìjiè shàng zhǔyào zōngjiào zhī yī thanh 1

    Hồi giáo là một trong những tôn giáo chính trên thế giới

  • 伊斯兰教徒每天祈祷Yīsīlánjiàotú měitiān qídǎo thanh 1

    Tín đồ Hồi giáo cầu nguyện hàng ngày

  • 了解伊斯兰教文化Liǎojiě yīsīlánjiào wénhuà thanh 3

    Hiểu về văn hóa Hồi giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.