Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cì*hou伺

Nghĩa tiếng Việt

phục vụ

Âm Hán Việt

tứ hậu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 人 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người cần được chăm sóc hoặc phục vụ sinh hoạt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tứ hậu

Từng chữ

  • 伺tứdò xét, thăm dò
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1在zài thanh 4床chuáng thanh 2前qián thanh 2伺cì thanh 4候hou thanh 5生shēng thanh 1病bìng thanh 4的de thanh 5母mǔ thanh 3亲qīn. thanh 1。

    Hàng ngày anh ấy đều túc trực bên giường chăm sóc người mẹ bị bệnh.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2很hěn thanh 3难nán thanh 2伺cì thanh 4候hou. thanh 5。

    Giới trẻ ngày nay rất khó chiều chuộng.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5服fú thanh 2务wù thanh 4员yuán thanh 2伺cì thanh 4候hou thanh 5得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2周zhōu thanh 1到dào. thanh 4。

    Nhân viên phục vụ ở đây chăm sóc khách hàng rất chu đáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.