Nghĩa tiếng Việt
dò xét, thăm dò
Âm Hán Việt
tứ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 7 nét
伺 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 司 (Ti, biểu âm). Chữ hình thanh — người đứng bên cạnh, phục vụ, quan sát chờ đợi.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ đối tượng cần rình rập hoặc hầu hạ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tứ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tứ": người (亻) đứng như quan ti (司) — hầu hạ, chờ đợi để phục vụ chủ nhân.
Gương Hán-Việt
"tứ" trong "phục tứ" (hầu hạ, chờ đợi)
Mở khoá kiến thức
Biết 伺 (tứ) mở khoá: 伺机 (tứ cơ — chờ thời cơ); 伺候 (tứ hậu — hầu hạ, phục vụ); 窥伺 (khuy tứ — rình rập, do thám).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh theo Wiktionary: 人/亻 (người, biểu nghĩa) + 司 (biểu âm) — người đứng bên cạnh chờ đợi, quan sát. Nghĩa gốc là hầu hạ, phục vụ, rình chờ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他伺机而动,等待最佳时机。
Anh ấy chờ thời cơ để hành động, đợi thời điểm tốt nhất.
- 她一直在伺候生病的父亲。
Cô ấy luôn ở bên hầu hạ người cha ốm.
- 敌人在暗处窥伺我们的行动。
Kẻ thù rình rập hành động của chúng ta từ bóng tối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.