Nghĩa tiếng Việt
thời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
候 (Hậu) = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 矦 (biểu âm, dạng cổ của 侯); chữ hình thanh. Nghĩa gốc liên quan đến "dò ngóng, chờ đợi, thăm hỏi".
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hậu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hậu": bộ Nhân 亻(người) cạnh 矦 (gốc 侯, gợi âm) — người đứng "chờ đợi, dò ngóng"; cũng dùng cho "thời tiết, khí hậu".
Gương Hán-Việt
"hậu" trong "khí hậu", "hầu hạ" (chầu chực), "thời hậu".
Mở khoá kiến thức
Biết 候 (hậu) mở khoá: khí hậu, thời hậu, hầu hạ, chờ đợi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 候 là chữ hình thanh ghép 人 (亻, người — biểu nghĩa) với 矦 (biểu âm), nguyên viết là 𠊱. Thành phần 矦 (ở dạng biến đổi, bỏ một nét 丿 và viết nét 丿 thứ hai thành nét 丨) là dạng cổ của 侯. Nghĩa bao gồm: dò xét, chờ đợi, thăm hỏi, và "khí hậu, thời tiết".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你什么时候来?
Khi nào bạn đến?
- 小时候我很高。
Hồi nhỏ tôi rất cao.
- 这里的气候很好。
Khí hậu ở đây rất tốt.
- 你什么时候有时间?
Khi nào bạn có thời gian?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.