Từ vựng tiếng Trung
shí*hou

Nghĩa tiếng Việt

lúc, thời điểm

2 chữ17 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ thời điểm hoặc thời gian khi một việc xảy ra. Rất phổ biến trong cấu trúc...的时候.

Câu ví dụ

  • 我小时候喜欢游泳Wǒ xiǎoshíhou xǐhuān yóuyǒng thanh 3

    Lúc nhỏ tôi thích bơi lội

  • 你什么时候来Nǐ shénme shíhou lái thanh 3

    Bạn đến khi nào

  • 我吃饭的时候看手机Wǒ chīfàn de shíhou kàn shǒujī thanh 3

    Tôi xem điện thoại lúc ăn cơm

Kết hợp thường gặp

  • 什么时候shénme shíhou thanh 2

    khi nào, lúc nào

  • 小时候xiǎoshíhou thanh 3

    lúc nhỏ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.