Nghĩa tiếng Việt
hầu, họng
Âm Hán Việt
hầu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 12 nét
喉 là chữ hình thanh: 口 (Khẩu) biểu nghĩa — miệng, vùng họng; 侯 (Hầu) biểu âm. Nghĩa gốc: hầu họng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc kết hợp tạo từ ghép chỉ bộ phận hô hấp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hầu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hầu": miệng 口 của hầu 侯 tước — họng hầu, giọng nói sang trọng.
Gương Hán-Việt
"hầu" trong "yết hầu" (咽喉), "hầu họng"
Mở khoá kiến thức
Biết 喉 (hầu) mở khoá: 喉咙 (cổ họng), 咽喉 (yết hầu), 喉结 (yết hầu — trái cổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 喉 là hình thanh: 口 (miệng, biểu nghĩa) + 侯 (biểu âm). Nghĩa gốc là hầu họng — thanh quản và thực quản phần trên. Từ ghép: 喉咙 (cổ họng), 咽喉 (yết hầu).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他喉咙痛,说话困难。
Anh ấy đau họng, nói chuyện khó khăn.
- 这条路是交通咽喉要道。
Con đường này là yết hầu giao thông quan trọng.
- 他清了清喉咙,开始演讲。
Anh ấy hắng giọng rồi bắt đầu bài diễn văn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.