Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hóu*long喉

Nghĩa tiếng Việt

họng

Âm Hán Việt

hầu lung

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

12 nét

Bộ: 口 (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ miêu tả trạng thái như 疼 hoặc 哑

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hầu lung

Từng chữ

  • 喉hầuhầu, họng
  • 咙lungcổ họng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 感gǎn thanh 3冒mào thanh 4以yǐ thanh 3后hòu, thanh 4,我wǒ thanh 3的de thanh 5喉hóu thanh 2咙long thanh 5总zǒng thanh 3是shì thanh 4感gǎn thanh 3觉jué thanh 2又yòu thanh 4干gān thanh 1又yòu thanh 4痛tòng. thanh 4。

    Sau khi bị cảm cúm, cổ họng của tôi luôn cảm thấy vừa khô vừa đau.

  • 他tā thanh 1激jī thanh 1动dòng thanh 4得de thanh 5说shuō thanh 1不bù thanh 4出chū thanh 1话huà thanh 4来lái, thanh 2,喉hóu thanh 2咙long thanh 5像xiàng thanh 4被bèi thanh 4堵dǔ thanh 3住zhù thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1样yàng. thanh 4。

    Anh ấy xúc động đến mức không nói nên lời, cổ họng giống như bị nghẹn lại.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1仔zǐ thanh 3细xì thanh 4检jiǎn thanh 3查chá thanh 2了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5喉hóu thanh 2咙long, thanh 5,发fā thanh 1现xiàn thanh 4有yǒu thanh 3些xiē thanh 1发fā thanh 1炎yán. thanh 2。

    Bác sĩ đã kiểm tra kỹ cổ họng của anh ấy và phát hiện có chút viêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.