Từ vựng tiếng Trung
yān*hóu

Nghĩa tiếng Việt

họng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 咽 có bộ khẩu (口) chỉ sự liên quan đến miệng hoặc cổ họng.
  • Chữ 喉 cũng có bộ khẩu (口), kết hợp với chữ hậu (候) để chỉ vùng cổ họng.

Cả hai chữ đều có bộ khẩu, ám chỉ các bộ phận liên quan đến cổ họng.

Từ ghép thông dụng

yànxià

nuốt xuống

hóutòng

đau họng

yānhóu

họng