Từ vựng tiếng Trung
shì*hòu

Nghĩa tiếng Việt

phục vụ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '侍' có bộ '亻' biểu thị ý nghĩa liên quan đến người. Phần bên phải là '寺' có nghĩa là chùa, kết hợp lại có thể hiểu là người phục vụ ở chùa.
  • Chữ '候' cũng có bộ '亻' chỉ người. Phần còn lại là '侯' có nghĩa là hầu tước, trong ngữ cảnh này có thể hiểu là chờ đợi hoặc phục vụ.

Từ '侍候' có nghĩa là phục vụ, chăm sóc hoặc chờ đợi ai đó.

Từ ghép thông dụng

侍女shìnǚ

nữ hầu, người hầu gái

侍从shìcóng

người hầu, cận vệ

侍者shìzhě

phục vụ bàn, người phục vụ