Từ vựng tiếng Trung
shì*hòu

Nghĩa tiếng Việt

phục vụ, hầu hạ; chăm sóc

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

侍候 mang sắc thái phục vụ tận tình, thường dùng cho người già, bệnh nhân, hoặc trong nhà hàng/khách sạn.

Câu ví dụ

  • 侍候老人Shìhòu lǎorén thanh 4

    Chăm sóc người già

  • 精心侍候病人Jīngxīn shìhòu bìngrén thanh 1

    Chăm sóc bệnh nhân tận tâm

  • 侍候客人Shìhòu kèren thanh 4

    Phục vụ khách

Kết hợp thường gặp

  • 侍候shìhòu thanh 4

    hầu hạ

  • 服侍fúshì thanh 2

    phục vụ

  • 照顾zhàogù thanh 4

    chăm sóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.