Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa侍候 mang sắc thái phục vụ tận tình, thường dùng cho người già, bệnh nhân, hoặc trong nhà hàng/khách sạn.
Câu ví dụ
- 侍候老人
Chăm sóc người già
- 精心侍候病人
Chăm sóc bệnh nhân tận tâm
- 侍候客人
Phục vụ khách
Kết hợp thường gặp
- 侍候
hầu hạ
- 服侍
phục vụ
- 照顾
chăm sóc
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.