Từ vựng tiếng Trung
guān*sī

Nghĩa tiếng Việt

vụ kiện

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 官: Bên trên có bộ 宀, thường chỉ nơi chốn hoặc mái nhà, bên dưới là âm thanh quen thuộc của các từ chỉ chức vụ.
  • 司: Bên trên là chữ 口, biểu thị hành động liên quan đến lời nói hay ra lệnh, bên dưới là chữ 司, biểu thị công việc hoặc lãnh đạo.

官司: Chỉ một vụ kiện hoặc tranh chấp pháp lý, liên quan đến công việc chính thức và lời nói.

Từ ghép thông dụng

guān

vụ kiện, tranh chấp

guānyuán

quan chức

lìng

tư lệnh