Từ vựng tiếng Trung
qīn*zì

Nghĩa tiếng Việt

Đích thân

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

9 nét

Bộ: (tự mình)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

亲自 là trạng từ chỉ việc tự mình làm, không qua người khác. 亲 nghĩa là thân cận, tự tay; 自 nghĩa là tự, chính mình. Dùng để nhấn mạnh việc ai đó tự tay làm.

Câu ví dụ

  • 校长亲自欢迎新同学。Xiàozhǎng qīnzì huānyíng xīn tóngxué. thanh 4

    Hiệu trưởng đích thân chào mừng các học sinh mới.

  • 这件事我需要亲自处理。Zhè jiàn shì wǒ xūyào qīnzì chǔlǐ. thanh 4

    Việc này tôi cần đích thân xử lý.

  • 医生亲自给我检查身体。Yīshēng qīnzì gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ. thanh 1

    Bác sĩ đích thân khám sức khỏe cho tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 亲自去 thanh 5
  • 亲自做 thanh 5
  • 亲自处理 thanh 5
  • 亲自接待 thanh 5
  • 亲自告诉 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.