Từ vựng tiếng Trung
qīn*zì亲
自
Nghĩa tiếng Việt
đích thân
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
亲
Bộ: 见 (nhìn thấy)
9 nét
自
Bộ: 自 (tự mình)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘亲’ bao gồm bộ ‘立’ nghĩa là đứng và bộ ‘见’ nghĩa là nhìn thấy. Toàn bộ chữ có nghĩa là thân cận, gần gũi.
- ‘自’ là hình ảnh của mũi, nghĩa là tự mình, tự thân.
→ ‘亲自’ có nghĩa là tự mình, tự thân làm việc gì đó, không nhờ vả ai.
Từ ghép thông dụng
亲自
tự mình, đích thân
亲人
người thân
亲切
thân thiết, thân mật