Từ vựng tiếng Trung
hàn*zì

Nghĩa tiếng Việt

chữ Hán

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '汉' gồm bộ thủy (氵) chỉ nước và phần bên phải chỉ âm đọc.
  • Chữ '字' gồm có bộ miên (宀) chỉ mái nhà, và phần tử chỉ ý nghĩa về con chữ.

Kết hợp lại, '汉字' nghĩa là chữ viết của người Hán, tức là chữ Trung Quốc.

Từ ghép thông dụng

hàn

tiếng Hán

hànrén

người Hán

wén

văn tự, chữ viết