Từ vựng tiếng Trung
hàn*zì

Nghĩa tiếng Việt

chữ Hán

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

汉字 nghĩa là chữ Hán. Hán-Việt: Hán (người TQ) + tự (chữ).

Câu ví dụ

  • 我会写汉字。Wǒ huì xiě Hànzi. thanh 3
  • 汉字很有意思。Hànzi hěn yǒu yìsi. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 学汉字xué Hànzi thanh 2
  • 写汉字xiě Hànzi thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.