Từ vựng tiếng Trung
cí*shàn

Nghĩa tiếng Việt

từ thiện

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (con dê)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '慈' gồm có bộ '心' (trái tim) và phần trên chỉ âm và ý nghĩa liên quan đến sự từ bi, nhân ái.
  • Chữ '善' có bộ '羊' (con dê) thể hiện sự hiền lành, tốt bụng.

Tổng thể, '慈善' mang ý nghĩa từ thiện, nhân ái và tốt bụng.

Từ ghép thông dụng

shànjiā

nhà từ thiện

shàngòu

tổ chức từ thiện

shànhuódòng

hoạt động từ thiện