Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xù*shù叙

Nghĩa tiếng Việt

mô tả

Âm Hán Việt

tự thuật

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

9 nét

Bộ: 辶 (đi)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ phần lời kể trong văn bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự thuật

Từng chữ

  • 叙tựthuật lại, kể lại
  • 述thuậtthuật lại, kể lại; noi theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mô tả

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3简jiǎn thanh 3单dān thanh 1叙xù thanh 4述shù thanh 4一yí thanh 2下xià thanh 4事shì thanh 4情qing thanh 5的de thanh 5经jīng thanh 1过guò. thanh 4。

    Xin hãy thuật lại ngắn gọn diễn biến của sự việc.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5叙xù thanh 4述shù thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2生shēng thanh 1动dòng, thanh 4,引yǐn thanh 3人rén thanh 2入rù thanh 4胜shèng. thanh 4。

    Lời kể của anh ấy rất sinh động, lôi cuốn người nghe.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1详xiáng thanh 2细xì thanh 4叙xù thanh 4述shù thanh 4了le thanh 5她tā thanh 1的de thanh 5创chuàng thanh 4业yè thanh 4故gù thanh 4事shi. thanh 5。

    Bài viết này thuật lại chi tiết câu chuyện khởi nghiệp của cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.