Nghĩa tiếng Việt
cấp bách; sắp hết; họp lại; cứng, bền chắc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遒 có bộ 辶(辵, Xước, biểu nghĩa: đi, di chuyển) và phần 酋 (Tù, biểu âm: thủ lĩnh, rượu lâu năm). Chữ hình thanh — bộ Xước gợi sự chuyển động, tiến tới; phần Tù biểu âm qiú.
Hán-Việt: tựu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tựu" (遒): bước tiến (辶) mạnh mẽ như thủ lĩnh (酋) — bút pháp tựu kiếm, cứng rắn, khỏe khoắn.
Gương Hán-Việt
tựu — dùng trong "tựu kiếm" (遒劲, bút pháp mạnh mẽ rắn chắc)
Mở khoá kiến thức
Biết 遒 mở khoá từ 遒劲 (tựu kiếm — bút pháp/văn phong mạnh khỏe) trong phê bình văn học nghệ thuật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
遒 gồm bộ 辶(辵 — đi đường, vận động) và 酋 biểu âm qiú. Nghĩa gốc liên quan đến sự gần hết, gấp rút; phát triển sang nghĩa cứng mạnh, khỏe khoắn (đặc biệt khi nói về văn phong, bút pháp). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn; có hình trong tiểu triện (hanziyuan). Wiktionary không có phân tích cấu trúc rõ ràng. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的书法遒劲有力,令人叹服。
Thư pháp của ông ấy tựu kiếm mạnh mẽ, khiến người ngưỡng mộ.
- 文笔遒美,是这位作家的特点。
Văn phong tựu mỹ, cứng mà đẹp, là đặc điểm của nhà văn này.
- 遒劲的松树在风中挺立。
Cây tùng cứng rắn đứng vững trong gió.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.