Từ vựng tiếng Trung
shì*de

Nghĩa tiếng Việt

giống như

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 似: Phía bên trái là bộ '亻' (người), bên phải là '以' (theo), kết hợp để chỉ một người hoặc vật có hình dạng hoặc hành động giống như một cái gì đó.
  • 的: Phía trên là bộ '白' (trắng) chỉ sự rõ ràng, phía dưới là bộ '勺' (muỗng) tạo thành chữ '的', thường dùng để chỉ một mối liên kết hoặc sở hữu.

似的: Dùng để chỉ sự giống nhau hoặc tương tự giữa hai vật hoặc hiện tượng.

Từ ghép thông dụng

hǎo

giống như, trông như

mào

có vẻ như

仿fǎng

như thể, tựa như