Từ vựng tiếng Trung
cí*huì

Nghĩa tiếng Việt

từ vựng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

7 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 词 gồm bộ ngôn (讠) và chữ tư (司), liên quan đến lời nói và ý tưởng.
  • 汇 gồm bộ thủy (氵) và chữ hội (匯), biểu thị sự hội tụ giống như dòng nước chảy.

词汇 chỉ về tập hợp các từ ngữ, ngôn từ trong một ngôn ngữ.

Từ ghép thông dụng

huìliàng

lượng từ vựng

shēng

từ mới

diǎn

từ điển