Từ vựng tiếng Trung
cí*dài

Nghĩa tiếng Việt

băng từ

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

14 nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '磁' có bộ '石' (đá) chỉ ý nghĩa liên quan đến đá hoặc khoáng chất, kết hợp với phần còn lại để chỉ tính chất từ tính.
  • Chữ '带' có bộ '巾' (khăn) chỉ ý nghĩa liên quan đến vật liệu mềm hoặc vật dụng để mang theo, kết hợp với phần còn lại để chỉ một loại dây đai hoặc băng.

Từ '磁带' có nghĩa là băng từ, một loại vật liệu lưu trữ dữ liệu sử dụng tính chất từ tính.

Từ ghép thông dụng

录音磁带lùyīn cídài

băng ghi âm

录像带lùxiàngdài

băng video

磁带机cídài jī

máy băng từ