Từ vựng tiếng Trung
sī*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

trưởng phòng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '司' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần bên trên tượng trưng cho sự quản lý hay giám sát.
  • Chữ '长' có nghĩa là dài hoặc trưởng, thường dùng để chỉ những người đứng đầu hoặc có thâm niên.

'司长' có nghĩa là trưởng phòng hoặc người đứng đầu một bộ phận trong cơ quan, tổ chức.

Từ ghép thông dụng

公司gōngsī

công ty

司机sījī

tài xế

部长bùzhǎng

bộ trưởng