Từ vựng tiếng Trung
sī*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

vụ trưởng, cục trưởng (chức danh lãnh đạo cấp vụ/cục trong các bộ, cơ quan nhà nước Trung Quốc)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

司长 là chức danh chính thức trong hệ thống hành chính Trung Quốc, tương đương cấp vụ (司 hoặc 局). Cấp trên là 副部长/部长, cấp dưới là 处长 (cục phó/trưởng phòng). Đây là level cao trong bộ máy nhà nước.

Câu ví dụ

  • 外交部发言人司长在记者会上发言Wàijiāobù fāyánrén sīzhǎng zài jìzhě huì shàng fāyán thanh 4

    Vụ trưởng phát ngôn Bộ Ngoại giao phát biểu tại buổi họp báo

  • 他被任命为教育部司长Tā bèi rènmìng wéi jiàoyùbù sīzhǎng thanh 1

    Anh ấy được bổ nhiệm làm vụ trưởng Bộ Giáo dục

  • 这位司长负责管理全国的教育政策Zhè wèi sīzhǎng fùzé guǎnlǐ quánguó de jiàoyù zhèngcè thanh 4

    Vị vụ trưởng này chịu trách nhiệm quản lý chính sách giáo dục toàn quốc

  • 司长级别相当于地方上的厅级干部Sīzhǎng jíbié xiānguāng yú dìfāng shàng de tīng jí gànbù thanh 1

    Cấp vụ trưởng tương đương với cán bộ cấp sở ở địa phương

Kết hợp thường gặp

  • 司长级sīzhǎng jí thanh 1

    cấp vụ trưởng

  • 部门司长bùmén sīzhǎng thanh 4

    vụ trưởng bộ phận

  • 担任司长dānrèn sīzhǎng thanh 1

    giữ chức vụ trưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.