Từ vựng tiếng Trung
cì*xiù刺
绣
Nghĩa tiếng Việt
thêu
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
刺
Bộ: 刂 (dao)
8 nét
绣
Bộ: 纟 (tơ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 刺: Bao gồm bộ '刂' có nghĩa là dao và các nét khác biểu thị hành động dùng vật sắc nhọn.
- 绣: Bao gồm bộ '纟' có nghĩa là tơ và các nét khác thể hiện hành động thêu dệt.
→ 刺绣 có nghĩa là thêu thùa, liên quan đến việc sử dụng kim và chỉ để trang trí vải.
Từ ghép thông dụng
刺痛
đau nhói
刺杀
ám sát
绣花
thêu hoa