Từ vựng tiếng Trung
cí*diǎn词
典
Nghĩa tiếng Việt
từ điển
2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
词
Bộ: 讠 (lời nói)
7 nét
典
Bộ: 八 (số tám)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘词’ có bộ 讠 (lời nói) bên trái, thể hiện ý nghĩa liên quan đến ngôn ngữ và từ ngữ.
- ‘典’ có bộ 八 và các thành phần kết hợp khác, mang ý nghĩa của một tiêu chuẩn hoặc quy tắc.
→ ‘词典’ có nghĩa là từ điển, nơi tập hợp và giải thích từ ngữ.
Từ ghép thông dụng
词语
từ ngữ
词汇
từ vựng
词性
loại từ